Cao su chống va đập cửa

Từ: 平民 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平民:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bình dân
Vốn nghĩa là người tốt lành. Sau phiếm chỉ mọi người bình thường.
◇Khang Hữu Vi 為:
Âu Châu trung thế hữu đại tăng, quý tộc, bình dân, nô lệ chi dị, áp chế kí thậm, cố dĩ Âu nhân chi tuệ, thiên niên hắc ám, bất năng tiến hóa
僧, 族, 民, 異, 甚, 慧, 暗, 化 (Đại đồng thư 書, Bính bộ 部).Yên trị trăm họ.

Nghĩa của 平民 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngmín] bình dân; người bình thường; dân thường。泛指普通的人民(区别于贵族或特权阶级)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân
平民 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平民 Tìm thêm nội dung cho: 平民