Từ: 刨床 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刨床:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刨床 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàochuáng] 1. máy bào。工作母机的一种,用于金属材料的平面加工和各种直线的成型面的加工。
2. cán bào。刨子上的木制部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刨

bào:bào gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 床

giàn:giàn mướp
giàng:giữ giàng
giường:giường ngủ; giường thờ
rương:cái rương
sàng:sàng (giường): sẵn sàng
sường:sường sượng
刨床 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刨床 Tìm thêm nội dung cho: 刨床