Từ: 封顶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 封顶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 封顶 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngdǐng] 1. ngừng phát triển; ngừng sinh trưởng (ngọn cây, đọt cây)。植株的顶芽停止生长。
2. đỉnh; bộ phận đỉnh (của công trình kiến trúc)。建成建筑物顶部。
大楼已经按期封顶。
toà nhà đã hoàn thành phần đỉnh đúng hạn.
3. mức cao nhất; không giới hạn。指限定最高数额。
奖金不封顶
tiền thưởng không giới hạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 封

phong:phong làm tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
封顶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 封顶 Tìm thêm nội dung cho: 封顶