Từ: 得名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 得名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 得名 trong tiếng Trung hiện đại:

[démíng] 1. gọi tên; đặt tên。获得称号或名号。
2. nổi tiếng。出名;著名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
得名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 得名 Tìm thêm nội dung cho: 得名