Chữ 飕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飕, chiết tự chữ SƯU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 飕:

飕 sưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飕

Chiết tự chữ sưu bao gồm chữ 风 叟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

飕 cấu thành từ 2 chữ: 风, 叟
  • phong
  • tẩu
  • sưu [sưu]

    U+98D5, tổng 13 nét, bộ Phong 风 [風]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 颼;
    Pinyin: sou1;
    Việt bính: sau1;

    sưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 飕

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 飕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (颼)
    [sōu]
    Bộ: 風 (凬,风) - Phong
    Số nét: 20
    Hán Việt: SƯU
    1. gió thổi。风吹(使变干或变冷)。
    别让风飕干了。
    đừng để gió thổi khô.
    象声词
    2. vù; vèo。形容很快通过的声音。
    Từ ghép:
    飕飗

    Chữ gần giống với 飕:

    ,

    Dị thể chữ 飕

    ,

    Chữ gần giống 飕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飕 Tự hình chữ 飕 Tự hình chữ 飕 Tự hình chữ 飕

    飕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飕 Tìm thêm nội dung cho: 飕