Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 茌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茌, chiết tự chữ SÈ, SÌ, SẬY, TRÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茌:

茌 trì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 茌

Chiết tự chữ sè, sì, sậy, trì bao gồm chữ 草 仕 hoặc 艸 仕 hoặc 艹 仕 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 茌 cấu thành từ 2 chữ: 草, 仕
  • tháu, thảo, xáo
  • sãi, sè, sì, sõi, sĩ, sải, sảy, sẩy, sẻ, sẽ, sễ, sỡi, xảy
  • 2. 茌 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 仕
  • tháu, thảo
  • sãi, sè, sì, sõi, sĩ, sải, sảy, sẩy, sẻ, sẽ, sễ, sỡi, xảy
  • 3. 茌 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 仕
  • thảo
  • sãi, sè, sì, sõi, sĩ, sải, sảy, sẩy, sẻ, sẽ, sễ, sỡi, xảy
  • trì [trì]

    U+830C, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi2;
    Việt bính: ci4;

    trì

    Nghĩa Trung Việt của từ 茌

    (Danh) Trì bình tên huyện ở tỉnh Sơn Đông.

    sậy, như "cây sậy" (vhn)
    sè, như "sè sè; cay sè" (gdhn)
    sì, như "đen sì" (gdhn)

    Nghĩa của 茌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRÌ
    Trì Bình (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。茌平(Chípíng),县名,在山东。

    Chữ gần giống với 茌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 茌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 茌 Tự hình chữ 茌 Tự hình chữ 茌 Tự hình chữ 茌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 茌

    :sè sè; cay sè
    :đen sì
    sậy:cây sậy
    茌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 茌 Tìm thêm nội dung cho: 茌