Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茌, chiết tự chữ SÈ, SÌ, SẬY, TRÌ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茌:
茌
Chiết tự chữ 茌
Chiết tự chữ sè, sì, sậy, trì bao gồm chữ 草 仕 hoặc 艸 仕 hoặc 艹 仕 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 茌 cấu thành từ 2 chữ: 草, 仕 |
2. 茌 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 仕 |
3. 茌 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 仕 |
Pinyin: chi2;
Việt bính: ci4;
茌 trì
Nghĩa Trung Việt của từ 茌
(Danh) Trì bình 茌平 tên huyện ở tỉnh Sơn Đông.sậy, như "cây sậy" (vhn)
sè, như "sè sè; cay sè" (gdhn)
sì, như "đen sì" (gdhn)
Nghĩa của 茌 trong tiếng Trung hiện đại:
[chí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: TRÌ
Trì Bình (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。茌平(Chípíng),县名,在山东。
Số nét: 11
Hán Việt: TRÌ
Trì Bình (tên huyện, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。茌平(Chípíng),县名,在山东。
Chữ gần giống với 茌:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茌
| sè | 茌: | sè sè; cay sè |
| sì | 茌: | đen sì |
| sậy | 茌: | cây sậy |

Tìm hình ảnh cho: 茌 Tìm thêm nội dung cho: 茌
