Chữ 祃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 祃, chiết tự chữ MẠ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 祃:

祃 mạ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 祃

祃

Chiết tự chữ 祃

Chiết tự chữ mạ bao gồm chữ 示 马 hoặc 礻 马 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 祃 cấu thành từ 2 chữ: 示, 马
  • 示 kì, thị
  • 马 mã
  • 2. 祃 cấu thành từ 2 chữ: 礻, 马
  • 礻 kì, thị, tự
  • 马 mã
  • mạ [mạ]

    U+7943, tổng 7 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 禡;
    Pinyin: ma4;
    Việt bính: maa6;

    祃 mạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 祃

    Giản thể của chữ 禡.

    Nghĩa của 祃 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (禡)
    [mà]
    Bộ: 示 (礻) - Thị
    Số nét: 8
    Hán Việt: MÃ
    lễ tế thổ thần。古代在军队驻扎的地方举行的祭礼。

    Chữ gần giống với 祃:

    社, 礿, 祀, 祂, 祃, 𥘑,

    Dị thể chữ 祃

    禡,

    Chữ gần giống 祃

    骧, 禇, 禖, 禔, 禓, 禒, 禑, 禐, 福, 禎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 祃 Tự hình chữ 祃 Tự hình chữ 祃 Tự hình chữ 祃

    祃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 祃 Tìm thêm nội dung cho: 祃