Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 小本经营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小本经营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小本经营 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎoběnjīngyíng] buôn bán nhỏ; kinh doanh nhỏ; tiểu thương。小买卖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
小本经营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小本经营 Tìm thêm nội dung cho: 小本经营