Cao su chống va đập cửa

Từ: 小脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎojiǎo] chân bó (chân phụ nữ vì bị bó nên phát triển không bình thường)。(小脚儿)指妇女缠裹后发育不正常的脚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
小脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小脚 Tìm thêm nội dung cho: 小脚