Từ: 少时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 少时 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎoshí] không bao lâu; chẳng mấy chốc。过了不大一会儿;不多时。
少时雨过天晴,院子里又热闹起来了。
chẳng bao lâu mưa tạnh, trong sân lại náo nhiệt trở lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
少时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 少时 Tìm thêm nội dung cho: 少时