Từ: 眼疾手快 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼疾手快:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 眼 • 疾 • 手 • 快

Nghĩa của 眼疾手快 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnjíshǒukuài] Hán Việt: NHÃN TẬT THỦ KHOÁI
nhanh tay nhanh mắt。见〖手疾眼快〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật疾:bệnh tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái快:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy快:trái khoáy
khuấy快:khuấy động; quên khuấy
sướng快:sung sướng
眼疾手快 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼疾手快 Tìm thêm nội dung cho: 眼疾手快