Từ: 谬论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谬论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谬论 trong tiếng Trung hiện đại:

[miùlùn] lời lẽ sai trái; lý lẽ sai trái; luận điệu hoang đường。荒谬的言论。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谬

mậu:mậu ngộ, mậu luận (sai lầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
谬论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谬论 Tìm thêm nội dung cho: 谬论