Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 少校 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少校:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 少校 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàoxiào] thiếu tá。军衔;校官的最低一级。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 校

chò:cây chò chỉ
giâu:cây giâu da
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
少校 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 少校 Tìm thêm nội dung cho: 少校