Từ: mập có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mập:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mập

Nghĩa mập trong tiếng Việt:

["- 1 dt Loài cá biển rất dữ: Bọn tư bản đế quốc chẳng khác gì những con cá mập.","- 2 tt To béo: Hiến mập ra tới hai chục kí (NgKhải)."]

Dịch mập sang tiếng Trung hiện đại:

稠糊 《液体中含有某种固体成分很多。》肥; 肥胖; 肥实 《含脂肪多(跟"瘦"相对, 除"肥胖、减肥"外, 一般不用于人)。》
《肿。》
腴; 胖 《(人体)脂肪多, 肉多(跟"瘦"相对)。》
mập béo; mập ú; đầy đặn.
丰腴
滚肥 《非常肥(多指动物)。》
动物
xem cá mập

Nghĩa chữ nôm của chữ: mập

mập:béo mập
mập𥄫:mập mờ
mập:béo mập
mập𦚖:béo mập
mập𩶟:cá mập
mập tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mập Tìm thêm nội dung cho: mập