Từ: 就范 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 就范:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 就 • 范

Nghĩa của 就范 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùfàn] đi vào khuôn khổ; đi vào khuôn phép; theo sự chi phối; tuân theo sự chi phối và điều khiển。听从支配和控制。
迫使就范。
bắt buộc theo sự chi phối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 就

tựu就:thành tựu, tựu trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 范

phạm范:mô phạm
就范 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 就范 Tìm thêm nội dung cho: 就范