Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 就范 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiùfàn] đi vào khuôn khổ; đi vào khuôn phép; theo sự chi phối; tuân theo sự chi phối và điều khiển。听从支配和控制。
迫使就范。
bắt buộc theo sự chi phối.
迫使就范。
bắt buộc theo sự chi phối.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 就
| tựu | 就: | thành tựu, tựu trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 范
| phạm | 范: | mô phạm |

Tìm hình ảnh cho: 就范 Tìm thêm nội dung cho: 就范
