Từ: 尾鳍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尾鳍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尾 • 鳍

Nghĩa của 尾鳍 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěiqí] vây đuôi (cá)。 鱼类尾部的鳍,是鱼类的运动器官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

vã尾:ăn vã
vãi尾:sãi vãi
vĩ尾:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả尾:vả lại
vải尾:áo vải; dệt vải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳍

kì鳍:bối kì (vây cá)
尾鳍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尾鳍 Tìm thêm nội dung cho: 尾鳍