Từ: 氣喘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 氣喘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khí suyễn
Thở gấp, thở hổn hển.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thì trị lục nguyệt thiên khí, thập phần viêm nhiệt, nhân mã hãn như bát thủy. Tẩu đáo ngũ thập lí ngoại, Ngụy binh tận giai khí suyễn
, 熱, 水. 外, 喘 (Đệ cửu thập cửu hồi) Bấy giờ trời đang tháng sáu, vô cùng nóng nực, người ngựa mồ hôi như tắm. Đuổi được ngoài năm mươi dặm, quân Ngụy đều thở hổn hển.Bệnh ho suyễn, khó thở (tiếng Anh: asthma).

Nghĩa của 气喘 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìchuǎn] thở dốc; thở mạnh; suyễn。呼吸困难的症状,患者感觉呼吸时很费力,由呼吸道平滑肌痉挛等引起。肺炎、心力衰竭、慢性支气管炎等病多有这种症状。也叫哮喘,简称喘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氣

khí:khí huyết; khí khái; khí thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喘

siễn:hen siễn
suyển:hen suyển
suyễn:hen suyễn
氣喘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 氣喘 Tìm thêm nội dung cho: 氣喘