Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 呆滞 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāizhì] 1. dại ra; ngớ ra; thừ ra; thừ người ra; đờ đẫn; đực ra。迟钝;不活动。
脸色苍白,两眼呆滞无神。
sắc mặt trắng bệch, đôi mắt đờ đẫn thất thần.
2. ứ đọng; đình trệ; tồn đọng; bán không chạy。不流通;不周转。
呆滞商品
hàng hoá bán không chạy.
避免资金呆滞
không để tồn đọng vốn
脸色苍白,两眼呆滞无神。
sắc mặt trắng bệch, đôi mắt đờ đẫn thất thần.
2. ứ đọng; đình trệ; tồn đọng; bán không chạy。不流通;不周转。
呆滞商品
hàng hoá bán không chạy.
避免资金呆滞
không để tồn đọng vốn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呆
| dại | 呆: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| ngai | 呆: | ngai bản (cứng ngắc) |
| ngãi | 呆: | tham vàng bỏ ngãi |
| ngóc | 呆: | ngóc ngách |
| ngố | 呆: | thằng ngố |
| ngốc | 呆: | thằng ngốc |

Tìm hình ảnh cho: 呆滞 Tìm thêm nội dung cho: 呆滞
