Cao su chống va đập cửa

Từ: 呆滞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呆滞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呆滞 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāizhì] 1. dại ra; ngớ ra; thừ ra; thừ người ra; đờ đẫn; đực ra。迟钝;不活动。
脸色苍白,两眼呆滞无神。
sắc mặt trắng bệch, đôi mắt đờ đẫn thất thần.
2. ứ đọng; đình trệ; tồn đọng; bán không chạy。不流通;不周转。
呆滞商品
hàng hoá bán không chạy.
避免资金呆滞
không để tồn đọng vốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呆

dại:cỏ dại, hoang dại; dại dột
ngai:ngai bản (cứng ngắc)
ngãi:tham vàng bỏ ngãi
ngóc:ngóc ngách
ngố:thằng ngố
ngốc:thằng ngốc
呆滞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呆滞 Tìm thêm nội dung cho: 呆滞