Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 局势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 局势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 局势 trong tiếng Trung hiện đại:

[júshì] thế cuộc; tình hình; tình thế (chính trị, quân sự)。(政治、军事等)一个时期内的发展情况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
局势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 局势 Tìm thêm nội dung cho: 局势