Từ: 火刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒdāo] dao đánh lửa。火镰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
火刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火刀 Tìm thêm nội dung cho: 火刀