Từ: 旧石器时代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旧石器时代:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 旧 • 石 • 器 • 时 • 代

Nghĩa của 旧石器时代 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùshíqìshídài] thời đại đồ đá。石器时代的早期,也是人类历史的最古阶段。这时人类使用的工具是比较粗糙的打制石器,生产上只有渔猎和采集。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu旧:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch石:thạch bàn, thạch bích
đán石:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí器:khí cụ, khí giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi代: 
rượi代:buồn rười rượi
đãi代:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời代:đời đời; đời xưa; ra đời
旧石器时代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旧石器时代 Tìm thêm nội dung cho: 旧石器时代