Từ: 屋脊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屋脊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屋脊 trong tiếng Trung hiện đại:

[wūjǐ] nóc nhà。屋顶中间高起的部分。
帕米尔高原是世界的屋脊。
cao nguyên Pa-mia là nóc nhà thế giới. (Anh: Pamir).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋

ọc:ọc ạch
ốc:trường ốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脊

tích:tích (lưng)
屋脊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屋脊 Tìm thêm nội dung cho: 屋脊