Từ: 山呼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山呼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sơn hô
Hán Vũ Đế lên núi
Tung
, quần thần ba lần hô vạn tuế, gọi là
sơn hô
. Sau dùng làm lời thần dân chúc tụng thiên tử.
§ Cũng gọi là
hô tung
,
tam hô
,
tung hô
.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố
山呼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山呼 Tìm thêm nội dung cho: 山呼