Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嵩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵩, chiết tự chữ TUM, TUNG, TUÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嵩:
嵩
Pinyin: song1;
Việt bính: sung1
1. [嵩呼] tung hô;
嵩 tung
Nghĩa Trung Việt của từ 嵩
(Tính) Cao chót vót.◇Lục Cơ 陸機: Đốn bí ỷ tung nham, Trắc thính bi phong hưởng 頓轡倚嵩巖, 側聽悲風響 (Phó lạc đạo trung tác 赴洛道中作) Dừng cương dựa núi cao, Lắng nghe gió buồn vang.
(Danh) Núi Tung.
§ Hán Võ đế 漢武帝 lên chơi núi Tung Sơn 嵩山, quan, lính đều nghe tiếng xưng hô vạn tuế đến ba lần. Vì thế ngày nay chúc thọ gọi là tung chúc 嵩祝.
(Danh) Họ Tung.
tung, như "tung toé" (vhn)
tuông, như "tuông pha" (btcn)
tum, như "sưng tum húp" (gdhn)
Nghĩa của 嵩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (崧)
[sōng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 13
Hán Việt: TUNG
1. núi to cao。山大而高。
2. cao。高。
[sōng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 13
Hán Việt: TUNG
1. núi to cao。山大而高。
2. cao。高。
Dị thể chữ 嵩
崧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嵩
| tum | 嵩: | sưng tum húp |
| tung | 嵩: | tung toé |
| tuông | 嵩: | tuông pha |

Tìm hình ảnh cho: 嵩 Tìm thêm nội dung cho: 嵩
