Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sơn hô
Hán Vũ Đế lên núi
Tung
嵩, quần thần ba lần hô vạn tuế, gọi là
sơn hô
山呼. Sau dùng làm lời thần dân chúc tụng thiên tử.
§ Cũng gọi là
hô tung
呼嵩,
tam hô
三呼,
tung hô
嵩呼.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼
| ho | 呼: | ho he |
| hò | 呼: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hô | 呼: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hú | 呼: | hú hí |
| hố | 呼: | hô hố |

Tìm hình ảnh cho: 山呼 Tìm thêm nội dung cho: 山呼
