Từ: 山洪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山洪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 山 • 洪

Nghĩa của 山洪 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānhóng] lũ bất ngờ。因下大雨或积雪融化,由山上突然流下来的大水。
山洪暴发。
lũ to bất ngờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪

hòng洪:hòng mong. hòng trông
hồng洪:hồng thuỷ
山洪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山洪 Tìm thêm nội dung cho: 山洪