Từ: 山清水秀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山清水秀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山清水秀 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānqīngshuǐxiù] Hán Việt: SƠN THANH THUỶ TÚ
non xanh nước biếc; nước non xinh đẹp。形容风景优美。也说山明水秀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

:tú tài
山清水秀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山清水秀 Tìm thêm nội dung cho: 山清水秀