Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cắt quần áo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cắt quần áo:
Dịch cắt quần áo sang tiếng Trung hiện đại:
剪裁 《缝制衣服时把衣料按照一定尺寸剪断裁开。》Nghĩa chữ nôm của chữ: cắt
| cắt | 𫥘: | lạnh như cắt da cắt thịt |
| cắt | 㓤: | cắt cỏ; cắt ngang; cắt liên lạc |
| cắt | 割: | cắt đứt; cắt bỏ đi |
| cắt | 𪧱: | lạnh như cắt da cắt thịt |
| cắt | 拮: | cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc |
| cắt | 𢵷: | chia cắt |
| cắt | 𪁄: | chim cắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quần
| quần | 𠹴: | quây quần |
| quần | 帬: | quần tụ, quây quần |
| quần | 捃: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攒: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攢: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 羣: | quần tụ, quây quần |
| quần | 群: | hợp quần |
| quần | 裙: | quần áo |
| quần | 逭: | quây quần |
| quần | 麇: | quần tập (họp thành đoàn) |
| quần | 麕: | quần tập (họp thành đoàn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: áo
| áo | 𪥌: | áo não (sâu kín) |
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
| áo | 懊: | áo não (hối tiếc) |
| áo | 袄: | áo quần |
| áo | 𬡢: | bì áo (đồ mặc) |
| áo | 襖: | áo quần |
| áo | 隩: | áo (chỗ nước hõm vào trong bờ) |
| áo | 靿: | áo (mũi giày uốn cong) |

Tìm hình ảnh cho: cắt quần áo Tìm thêm nội dung cho: cắt quần áo
