Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 山积 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山积:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山积 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānjī] chất cao như núi; chất đống。东西极多,堆得像山一样。
货物山积。
hàng hoá chất cao như núi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích:tích luỹ
山积 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山积 Tìm thêm nội dung cho: 山积