Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chọc trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Đâm mạnh bằng một cái gậy: Chọc vào hang chuột 2. Đẩy mạnh để làm rụng xuống: Chọc bưởi 3. Trêu tức: Đừng chọc nó nữa 4. Trêu ghẹo: Nó chọc gái bị người ta mắng."]Dịch chọc sang tiếng Trung hiện đại:
拨动 《手脚或棍棒等横着用力, 使东西移动。》杵 《用细长的东西戳或捅。》phải lấy gậy chọc vào trong.
得拿棍子往里杵
。
穿 《破; 透。》
chọc tờ giấy thủng một lỗ.
把纸穿了个洞。
戳 《用力使长条形物体的顶端向前触动或穿过另一物体。》
chọc một cái là thủng.
一戳就破。
刺 《尖的东西进入或穿过物体。》
凑趣儿 《逗笑取乐。》
开玩笑 《用言语或 行动戏弄人。》
擞 《用通条插到火炉里抖动, 使炉灰掉下去。》
挑逗; 逗弄; 调戏。
chọc người ta.
逗弄别人。
chọc gái.
调戏妇女。
方
开涮 《戏弄(人); 开玩笑。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chọc
| chọc | 𠺷: | chọc tức |
| chọc | 𢹅: | chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết |
| chọc | 濁: | chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết |
| chọc | 祝: | chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết |

Tìm hình ảnh cho: chọc Tìm thêm nội dung cho: chọc
