Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chọc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chọc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chọc

Nghĩa chọc trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Đâm mạnh bằng một cái gậy: Chọc vào hang chuột 2. Đẩy mạnh để làm rụng xuống: Chọc bưởi 3. Trêu tức: Đừng chọc nó nữa 4. Trêu ghẹo: Nó chọc gái bị người ta mắng."]

Dịch chọc sang tiếng Trung hiện đại:

拨动 《手脚或棍棒等横着用力, 使东西移动。》《用细长的东西戳或捅。》
phải lấy gậy chọc vào trong.
得拿棍子往里杵

穿 《破; 透。》
chọc tờ giấy thủng một lỗ.
把纸穿了个洞。
《用力使长条形物体的顶端向前触动或穿过另一物体。》
chọc một cái là thủng.
一戳就破。
《尖的东西进入或穿过物体。》
凑趣儿 《逗笑取乐。》
开玩笑 《用言语或 行动戏弄人。》
《用通条插到火炉里抖动, 使炉灰掉下去。》
挑逗; 逗弄; 调戏。
chọc người ta.
逗弄别人。
chọc gái.
调戏妇女。

开涮 《戏弄(人); 开玩笑。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chọc

chọc𠺷:chọc tức
chọc𢹅:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chọc:chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết
chọc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chọc Tìm thêm nội dung cho: chọc