Từ: 后行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后行 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuxíng] làm sau; tiến hành sau。后进行;以后进行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
后行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后行 Tìm thêm nội dung cho: 后行