Từ: 山茶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山茶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山茶 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānchá] Hán Việt: SƠN TRÀ
1. cây sơn trà; cây trà mi; cây hoa trà。常绿乔木或灌木,叶子卵形,有光泽,花红色或白色,蒴果球形,种子球形,黑色。山茶是一种名贵的观赏植物,花很美丽,通常叫茶花。种子可以榨油。
2. Sơn Trà (thuộc Quảng Ngãi)。 越南地名。属于广义省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茶

chè:nước chè, chè chén
:sà xuống
trà:uống trà
山茶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山茶 Tìm thêm nội dung cho: 山茶