Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 山货 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山货:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山货 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānhuò] 1. thổ sản vùng núi; lâm sản。山区的一般土产,如山查、榛子、栗子、胡桃等。
2. hàng mây tre; đồ dùng làm bằng mây, tre, gỗ trên rừng。指用竹子、木头、茼麻、粗陶瓷等制成的日用器物,如扫帚、簸箕、麻绳、沙锅、瓦盆等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá
山货 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山货 Tìm thêm nội dung cho: 山货