Cao su chống va đập cửa

Chữ 襜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襜, chiết tự chữ CHIÊM, CHÊM, XIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襜:

襜 xiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襜

Chiết tự chữ chiêm, chêm, xiêm bao gồm chữ 衣 詹 hoặc 衤 詹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襜 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 詹
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • chiêm
  • 2. 襜 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 詹
  • y
  • chiêm
  • xiêm [xiêm]

    U+895C, tổng 18 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chan1;
    Việt bính: lim5 sim4 zim1;

    xiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 襜

    (Danh) Vạt áo trước thân.
    ◇Thi Kinh
    : Chung triêu thái lam, Bất doanh nhất xiêm , (Tiểu nhã , Thái lục ) Suốt sáng hái chàm, Không đầy một vạt áo.

    (Danh)
    Đệm đặt trên yên ngựa.

    (Danh)
    Màn xe.
    ◇Vương Bột : Xiêm duy tạm trú (Đằng Vương Các tự ) Màn xe tạm trú.

    (Tính)
    Ngay ngắn, chỉnh tề.
    ◇Luận Ngữ : Y tiền hậu, xiêm như dã , (Hương đảng ) Vạt áo trước và sau đều ngay ngắn.

    xiêm, như "áo xiêm" (vhn)
    chêm, như "chêm vào, chêm cho chặt" (btcn)
    chiêm (btcn)

    Nghĩa của 襜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chān]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 19
    Hán Việt: XIỂM
    áo chẽn; áo cánh chẽn。〖襜褕〗(chānyú)古代的一种短的便衣。

    Chữ gần giống với 襜:

    , , , , , , , , , 𧞊, 𧞋,

    Dị thể chữ 襜

    ,

    Chữ gần giống 襜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襜 Tự hình chữ 襜 Tự hình chữ 襜 Tự hình chữ 襜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 襜

    chiêm: 
    chêm:chêm vào, chêm cho chặt
    chềm: 
    xiêm:áo xiêm
    襜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襜 Tìm thêm nội dung cho: 襜