Cao su chống va đập cửa
Chữ 襜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襜, chiết tự chữ CHIÊM, CHÊM, XIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襜:
襜
Pinyin: chan1;
Việt bính: lim5 sim4 zim1;
襜 xiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 襜
(Danh) Vạt áo trước thân.◇Thi Kinh 詩經: Chung triêu thái lam, Bất doanh nhất xiêm 終朝采藍, 不盈一襜 (Tiểu nhã 小雅, Thái lục 采綠) Suốt sáng hái chàm, Không đầy một vạt áo.
(Danh) Đệm đặt trên yên ngựa.
(Danh) Màn xe.
◇Vương Bột 王勃: Xiêm duy tạm trú 襜帷暫駐 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Màn xe tạm trú.
(Tính) Ngay ngắn, chỉnh tề.
◇Luận Ngữ 論語: Y tiền hậu, xiêm như dã 衣前後, 襜如也 (Hương đảng 鄉黨) Vạt áo trước và sau đều ngay ngắn.
xiêm, như "áo xiêm" (vhn)
chêm, như "chêm vào, chêm cho chặt" (btcn)
chiêm (btcn)
Nghĩa của 襜 trong tiếng Trung hiện đại:
[chān]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 19
Hán Việt: XIỂM
áo chẽn; áo cánh chẽn。〖襜褕〗(chānyú)古代的一种短的便衣。
Số nét: 19
Hán Việt: XIỂM
áo chẽn; áo cánh chẽn。〖襜褕〗(chānyú)古代的一种短的便衣。
Dị thể chữ 襜
襝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襜
| chiêm | 襜: | |
| chêm | 襜: | chêm vào, chêm cho chặt |
| chềm | 襜: | |
| xiêm | 襜: | áo xiêm |

Tìm hình ảnh cho: 襜 Tìm thêm nội dung cho: 襜
