Từ: 山魈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 山魈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 山魈 trong tiếng Trung hiện đại:

[shānxiāo] 1. khỉ mặt xanh。猕猴的一种,体长约达一米,尾巴很短,鼻子深红色,面部皮肤蓝色,有微紫的皱纹,吻部有白须,全身毛黑褐色,腹部灰白色,臀部鲜红色。产在非洲西部,多群居,吃小鸟,野鼠等。
2. sơn tiêu; ma núi (loài yêu quái một chân, thường nói trong truyền thuyết)。传说中山里的独脚鬼怪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魈

tiêu:tiêu (con khỉ)
tiều:tiêu (con khỉ)
山魈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 山魈 Tìm thêm nội dung cho: 山魈