Từ: 安土重迁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安土重迁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 安土重迁 trong tiếng Trung hiện đại:

[āntǔzhòngqiān] Hán Việt: AN THỔ TRỌNG THIÊN
ấm chỗ ngại dời; đã quen ở một nơi, không thích hay ngại di chuyển đến chỗ khác; không muốn rời quê cha đất tổ。在一个地方住惯了,不肯轻易迁移。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迁

thiên:thiên (xê dịch, thay đổi)
安土重迁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安土重迁 Tìm thêm nội dung cho: 安土重迁