Từ: 扮鬼脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扮鬼脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扮鬼脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànguǐliǎn] làm ngoáo ộp; làm xấu; le lưỡi nhát ma。在脸上作怪样以取乐或表达看法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扮

phẫn:phẫn (quấy, nhào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
扮鬼脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扮鬼脸 Tìm thêm nội dung cho: 扮鬼脸