Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 崇仰 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóngyǎng] kính trọng; tôn kính; sùng kính; tôn thờ。推崇敬仰。
崇仰革命者。
kính trọng người theo cách mạng
崇仰革命者。
kính trọng người theo cách mạng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 崇
| sung | 崇: | sung sức, sung mãn |
| sòng | 崇: | |
| sùng | 崇: | tôn sùng |
| sồng | 崇: | nâu sồng |
| xùng | 崇: | xùng xình (rộng rãi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰
| khưỡng | 仰: | khật khưỡng |
| ngãng | 仰: | nghễnh ngãng |
| ngường | 仰: | |
| ngưỡng | 仰: | ngưỡng mộ |
| ngẩng | 仰: | ngẩng lên |
| ngẫng | 仰: | ngẫng lên |
| ngẳng | 仰: | ngẳng cổ |
| ngẵng | 仰: | ngẵng lại |
| ngửa | 仰: | |
| ngửng | 仰: | ngửng cổ |

Tìm hình ảnh cho: 崇仰 Tìm thêm nội dung cho: 崇仰
