Từ: 崇仰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崇仰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 崇仰 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngyǎng] kính trọng; tôn kính; sùng kính; tôn thờ。推崇敬仰。
崇仰革命者。
kính trọng người theo cách mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崇

sung:sung sức, sung mãn
sòng: 
sùng:tôn sùng
sồng:nâu sồng
xùng:xùng xình (rộng rãi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

khưỡng:khật khưỡng
ngãng:nghễnh ngãng
ngường: 
ngưỡng:ngưỡng mộ
ngẩng:ngẩng lên
ngẫng:ngẫng lên
ngẳng:ngẳng cổ
ngẵng:ngẵng lại
ngửa: 
ngửng:ngửng cổ
崇仰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 崇仰 Tìm thêm nội dung cho: 崇仰