Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鎞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎞, chiết tự chữ BỀ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鎞:
鎞
Pinyin: bi4, bi1, pi1;
Việt bính: bai1 pei1;
鎞 bề
Nghĩa Trung Việt của từ 鎞
(Danh) Tức kim bề 金鎞: (1) Con dao trổ, là một công cụ ngày xưa để nạo mắt chữa bệnh, hình như mũi tên. (2) Một loại thủ sức của phụ nữ thời xưa. Cũng dùng để chải đầu.§ Cũng viết là kim bề 金篦. (3) Miếng bằng kim loại để gảy đàn tranh.
Nghĩa của 鎞 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 金- Kim
Số nét: 18
Hán Việt: BỀ
lược bí; lược dầy。古通"篦",篦子。
Số nét: 18
Hán Việt: BỀ
lược bí; lược dầy。古通"篦",篦子。
Chữ gần giống với 鎞:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎞
𫔇,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 鎞 Tìm thêm nội dung cho: 鎞
