Từ: 川军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 川军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 川军 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuānjūn] xuyên quân; đại hoàng (vị thuốc đông y)。大(dài)黄,是猛烈的泻药。旧称"将军",四川省出产的最好,所以叫川军。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 川

xiên:xiên xẹo; chữ xiên
xuyên:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
川军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 川军 Tìm thêm nội dung cho: 川军