Từ: 落差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落差 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòchā] 1. mức nước chênh lệch của lòng sông so với mặt biển。由于河床高度的变化所产生的水位的差数, 如甲地水面海拔为二十米,乙地为十八米, 这一段的落差就是两米。。
2. chênh lệch。比喻对比中的差距或差异。
调整心理上的落差。
điều chỉnh nỗi bấp bênh trong lòng.
两种工资之间的落差较大。
chênh lệch tương đối lớn giữa hai mức lương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
落差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落差 Tìm thêm nội dung cho: 落差