Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 落差 trong tiếng Trung hiện đại:
[luòchā] 1. mức nước chênh lệch của lòng sông so với mặt biển。由于河床高度的变化所产生的水位的差数, 如甲地水面海拔为二十米,乙地为十八米, 这一段的落差就是两米。。
2. chênh lệch。比喻对比中的差距或差异。
调整心理上的落差。
điều chỉnh nỗi bấp bênh trong lòng.
两种工资之间的落差较大。
chênh lệch tương đối lớn giữa hai mức lương.
2. chênh lệch。比喻对比中的差距或差异。
调整心理上的落差。
điều chỉnh nỗi bấp bênh trong lòng.
两种工资之间的落差较大。
chênh lệch tương đối lớn giữa hai mức lương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |

Tìm hình ảnh cho: 落差 Tìm thêm nội dung cho: 落差
