Từ: 工作证 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工作证:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 工 • 作 • 证

Nghĩa của 工作证 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngzuòzhèng] thẻ công tác; giấy chứng nhận công tác。表示一个人在某单位工作的证件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác作:tuổi tác; tan tác
tố作:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng证:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
工作证 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工作证 Tìm thêm nội dung cho: 工作证