Từ: 工地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工地:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 工 • 地

Nghĩa của 工地 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngdì] công trường; công trường đang thi công。进行建筑、开发、生产等工作的现场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong工:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung工:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông工: 
công工:công cán, công việc; công nghiệp
côông工:công kênh
gồng工:gồng gánh; gồng mình
trong工:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa地:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa地:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
工地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工地 Tìm thêm nội dung cho: 工地