Từ: 雁行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雁行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雁行 trong tiếng Trung hiện đại:

[yànháng] anh em; hàng nhạn (khi bay nhạn thường bay theo hàng)。鸿雁飞时整齐的行列,借指弟兄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雁

nhạn:chim nhạn
nhẹn:nhanh nhẹn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Gới ý 15 câu đối có chữ 雁行:

Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

雁行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雁行 Tìm thêm nội dung cho: 雁行