Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 寧馨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寧馨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ninh hinh
Này, như thế này.
§ Cũng như nói
như thử
此.
◇Lưu Vũ Tích 錫:
Vi vấn Trung Hoa học đạo giả, Kỉ nhân hùng mãnh đắc ninh hinh?
者, 馨? (Tặng Nhật Bổn tăng Trí Tàng 藏).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寧

ninh:anh ninh (yên ổn)
niểng: 
niễng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馨

hanh:đành hanh
hinh:hinh hương đảo chúc (đốt hương khấn vái)
hênh:hớ hênh; tênh hênh
寧馨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寧馨 Tìm thêm nội dung cho: 寧馨