Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mường trong tiếng Việt:
["- (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục)","- (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Mường"]["- d. Làng của người miền núi."]Dịch mường sang tiếng Trung hiện đại:
芒族。《我国民族之一, 居住在和平、宜安省山区。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mường
| mường | 𠴏: | mường tượng |
| mường | 𡙧: | dân tộc Mường |
| mường | 忙: | mường tượng |
| mường | 恾: | mường tượng |
| mường | 𤞽: | mường tượng |
| mường | 芒: | mường tượng |

Tìm hình ảnh cho: mường Tìm thêm nội dung cho: mường
