Từ: mường có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mường:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mường

Nghĩa mường trong tiếng Việt:

["- (dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Phụ lục)","- (tiếng) Ngôn ngữ của dân tộc Mường"]["- d. Làng của người miền núi."]

Dịch mường sang tiếng Trung hiện đại:

芒族。《我国民族之一, 居住在和平、宜安省山区。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mường

mường𠴏:mường tượng
mường𡙧:dân tộc Mường
mường:mường tượng
mường:mường tượng
mường𤞽:mường tượng
mường:mường tượng
mường tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mường Tìm thêm nội dung cho: mường