Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 硕大无朋 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硕大无朋:
Nghĩa của 硕大无朋 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuòdàwúpéng] Hán Việt: THẠC ĐẠI VÔ BẰNG
to lớn không gì so sánh được。形容无比的大。
to lớn không gì so sánh được。形容无比的大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 硕
| thạc | 硕: | thạc (to lớn); thạc sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朋
| bằng | 朋: | bằng hữu |
| bẵng | 朋: | bỏ bẵng |

Tìm hình ảnh cho: 硕大无朋 Tìm thêm nội dung cho: 硕大无朋
