Từ: 同盟会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同盟会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同盟会 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngménghuì] Trung Quốc đồng minh hội; hội đồng minh。中国同盟会的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh:minh thệ (thề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
同盟会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同盟会 Tìm thêm nội dung cho: 同盟会