Cao su chống va đập cửa
Từ: 小炉儿匠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小炉儿匠:
Nghĩa của 小炉儿匠 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎolúrjiàng] thợ hàn nồi, chữa khoá。以锔锅、做焊活、修理铜锁等为职业的人。也说小炉匠儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉
| lò | 炉: | bếp lò |
| lô | 炉: | lô (bếp lò) |
| lư | 炉: | lư (lò nướng): lư tử, bích lư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠
| tượng | 匠: | nặn tượng |

Tìm hình ảnh cho: 小炉儿匠 Tìm thêm nội dung cho: 小炉儿匠
