Từ: 闹玄虚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闹玄虚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 闹 • 玄 • 虚

Nghĩa của 闹玄虚 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàoxuánxū] bày trò che mắt; bày trò bịp người; bày trò lừa gạt。玩弄手段迷惑人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào闹:đi nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄

huyền玄:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

hơ虚:hơ qua lửa
hư虚:hư hỏng
hưa虚:hưa nết
hử虚:thể hử; ừ hử
hự虚:hậm hự, ứ hự
khờ虚:khờ khạo, khù khờ
闹玄虚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闹玄虚 Tìm thêm nội dung cho: 闹玄虚